Đồng hồ

CHÚC MỪNG NGÀY NHÀ GIÁO VIỆT NAM 20 -11 , CHÚC QUÍ THẦY CÔ LUÔN VUI VẺ VÀ THÀNH CÔNG !

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thanh Thái)

Điều tra ý kiến

Vì sao không còn nhiều trẻ em biết tự phục vụ những yêu cầu cơ bản cho bảng thân ?
Cha mẹ muốn các em sung sướng.
Cha mẹ không cho các con làm.
Trẻ không muốn tự làm.
Trẻ không biết làm.
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Sắp xếp dữ liệu

    Ảnh ngẫu nhiên

    Tigon.swf 619371976_293140.gif Phu_loc_tho.bmp Image4Viewaspx.jpeg GV17.swf 0.avatar_5441.gif 0.Tang_Qua.jpg 0.a.swf

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Bài kiể tra 1 tiết Toán 8

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:50' 08-08-2009
    Dung lượng: 54.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS GÒ ĐEN KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp :8/......... Môn : Toán - Đại số 8
    Họ tên :........................................... Ngày : .. . ./11/2008

    ĐIỂM



    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    ĐỀ 1 :
    I. TRẮC NGHIỆM :
    Câu 1 : Khai triển biểu thức : (x – 1 )2 bằng :
    A. x2 - 12 B. x2 + 2x + 1 C. x2 – 2x + 1 D. x2 – 4x +1
    Câu 2 : Tính : ( a – 2 )( 2 + a ) =
    A. ( a + 2 )2 B. ( a – 2 )2 C. 22 – a 2 D. a2 – 22
    Câu 3 : Đặt nhân tử chung : (3x2 – 6x bằng :
    A. -3 (x2 + 2x ) B. (3x (x ( 2 ) C. (3x (x + 2 ) D. 3x (x ( 2 )
    Câu 4 : Trong phép 6x2y – 3xy chia cho 3xy bằng :
    A. 6x2 B. 2x –1 C. 2x –1 D. 3x
    Câu 5. Chọn đẳng thức đúng :
    A. x3 ( y3 = ( x + y ) ( x2 ( xy + y2 ) B. x3 ( y3 = ( x ( y ) ( x2 + xy + y2 )
    C. x3 ( y3 = ( x ( y ) ( x2 ( xy + y2 ) D. x3 + y3 = ( x + y ) ( x2 + xy + y2 )
    Câu 6. Kết quả của 18x2y2z : 6xyz là
    A. 3xy B. 3xyz C. 3x2y2 D. 3xy2
    Câu 7 : Đa thức ( x2 + 4x + 4 ) chia đa thức (x + 2 ) có kết quả là :
    A. x -2 B. x + 2 C. x - 1 D. x + 1
    Câu 8. Biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = -1 có giá trị là :
    A. 0 B. 2 C. 4 D.-4

    II. TỰ LUẬN :

    Bài 1. Cho biểu thức : P = x ( 2 ( x ) + (x + 2 )( x ( 2 )
    a. Rút gọn biểu thức P
    b. Tính giá trị biểu thức P tại x = 2
    Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử :
    a. 5x – 5y + ax – ay
    b. x3 + 2x2y + xy2
    Bài 3. Tìm x , biết :
    a. x ( 2x - 5 ) + 2( 3 ( x2 ) = 21
    b. x3 - 4 x = 0


    HẾT

    Trường THCS GÒ ĐEN KIỂM TRA 1 TIẾT
    Lớp :8/... Môn : Toán - Đại số 8
    Họ tên :.................................................... Ngày : .. . ./11/2008

    ĐIỂM



    LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
    
    ĐỀ 2 :
    I. TRẮC NGHIỆM :
    Câu 1. Chọn đẳng thức đúng :
    A. x3 - y3 = ( x + y ) ( x2 - xy + y2 ) B. x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 + xy + y2 )
    C. x3 - y3 = ( x - y ) ( x2 - xy + y2 ) D. x3 + y3 = ( x + y ) ( x2 + xy + y2 )
    Câu 2. Kết quả của 18x2y2z : 6xyz là
    A. 3xy B. 3xyz C. 3x2y2 D. 3xy2
    Câu 3 : Đa thức ( x2 + 4x + 4 ) chia đa thức (x + 2 ) có kết quả là :
    A. x -2 B. x + 2 C. x - 1 D. x + 1
    Câu 4. Biểu thức x2 + 2x + 1 tại x = -1 có giá trị là :
    A. 0 B. 2 C. 4 D.-4
    Câu 5 : Khai triển biểu thức : (x – 1 )2 bằng :
    A. x2 - 12 B. x2 + 2x + 1 C. x2 – 2x + 1 D. x2 – 4x +1
    Câu 6 : Tính : ( a – 2 )( 2 + a ) =
    A. ( a + 2 )2 B. ( a – 2 )2 C. 22 – a 2
     
    Gửi ý kiến

    Thủ thuật máy tính

    12